genus peripatopsis

genus peripatopsis

A scientist carefully observes a genus Peripatopsis specimen under a magnifying glass.

Định nghĩa

Danh từ: - Chi Peripatopsis: "genus peripatopsis" một danh từ khoa học dùng để chỉ một chi (genus) trong sinh học, thuộc họ Peripatopsidae. Chi này bao gồm các loài onychophora (giun nhung) chủ yếu phân bốcác vùng nhiệt đới châu Á châu Phi.

dụ sử dụng
  • (Chi Peripatopsis bao gồm nhiều loài giun nhung.)
  • (Các nhà nghiên cứu đã phát hiện một loài mới trong chi PeripatopsisĐông Nam Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "type genus of Peripatopsidae": chi điển hình của họ Peripatopsidae.

    • The genus peripatopsis serves as the type genus for the family Peripatopsidae. (Chi Peripatopsis đóng vai trò chi điển hình cho họ Peripatopsidae.)
  • "onychophorans of chiefly Asiatic and African tropical regions": các loài onychophora chủ yếuvùng nhiệt đới châu Á châu Phi.

    • Members of the genus peripatopsis are onychophorans found in tropical regions of Asia and Africa. (Các thành viên của chi Peripatopsis các loài onychophora được tìm thấyvùng nhiệt đới châu Á châu Phi.)
Biến thể từ gần giống
  • Peripatopsidae (danh từ): họ Peripatopsidae, họ chứa chi Peripatopsis.

    • Peripatopsidae is a family of velvet worms. (Họ Peripatopsidae một họ giun nhung.)
  • Peripatus (danh từ): một chi khác trong cùng nhóm onychophora.

    • Peripatus is a related genus to Peripatopsis. (Chi Peripatus một chi liên quan đến Peripatopsis.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi giun nhung nhiệt đới: cách gọi thông thường bằng tiếng Việt.
    • Genus peripatopsis còn được gọi là chi giun nhung nhiệt đới. (Chi Peripatopsis còn được gọi là chi giun nhung nhiệt đới.)
Các cụm từ liên quan
  • Type genus: chi điển hình.
    • The genus peripatopsis is the type genus for its family. (Chi Peripatopsis chi điển hình cho họ của .)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.